diễn thuyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễn thuyết (Động từ)

Nói trước công chúng về một vấn đề nào đó, thường nhằm mục đích tuyên truyền hoặc thuyết phục.

Ví dụ (4)
  • 1."Diễn thuyết về tự do tín ngưỡng."
  • 2."Nghe diễn thuyết."
  • 3."Ông ấy đã diễn thuyết rất sinh động về biến đổi khí hậu."
  • 4."Cô giáo khuyến khích học sinh luyện tập diễn thuyết trước lớp."

Lưu ý khi sử dụng "diễn thuyết"

Lưu ý về động từ

"diễn thuyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễn thuyết"

diễn thuyết là động từ trong tiếng Việt. Nói trước công chúng về một vấn đề nào đó, thường nhằm mục đích tuyên truyền hoặc thuyết phục. Ví dụ: "Diễn thuyết về tự do tín ngưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này