diễn nghĩa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễn nghĩa (Động từ)

Dựa theo sử sách hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi, một thể loại tiểu thuyết lịch sử cổ điển của Trung Quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện Tam quốc diễn nghĩa"
  • 2."Cuốn sách này kể lại diễn nghĩa của các sự kiện lịch sử thú vị."
  • 3."Nhiều tác giả hiện đại cũng chọn diễn nghĩa những câu chuyện xưa trong tác phẩm của họ."

Lưu ý khi sử dụng "diễn nghĩa"

Lưu ý về động từ

"diễn nghĩa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễn nghĩa"

diễn nghĩa là động từ trong tiếng Việt. Dựa theo sử sách hoặc truyền thuyết, viết thành tiểu thuyết theo thể chương hồi, một thể loại tiểu thuyết lịch sử cổ điển của Trung Quốc. Ví dụ: "Truyện Tam quốc diễn nghĩa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này