diễn tả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễn tả (Động từ)

Dùng ngôn ngữ, cử chỉ hoặc điệu bộ để làm cho người khác hình dung một hiện tượng tâm lí nào đó rõ ràng hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Ánh mắt diễn tả tình cảm."
  • 2."Một cảm giác rất lạ, không thể nào diễn tả nổi."
  • 3."Cô ấy diễn tả nỗi đau trong bài thơ của mình."
  • 4."Hành động của anh ấy thật sự diễn tả sự hối hận."

Lưu ý khi sử dụng "diễn tả"

Lưu ý về động từ

"diễn tả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễn tả"

diễn tả là động từ trong tiếng Việt. Dùng ngôn ngữ, cử chỉ hoặc điệu bộ để làm cho người khác hình dung một hiện tượng tâm lí nào đó rõ ràng hơn. Ví dụ: "Ánh mắt diễn tả tình cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này