điện nghiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện nghiệm (Danh từ)

Dụng cụ dùng để phát hiện và đánh giá mức độ nhiễm điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Thiết bị điện nghiệm giúp xác định an toàn trước khi làm việc với các thiết bị điện."
  • 2."Kỹ sư sử dụng điện nghiệm để đo mức điện áp trong hệ thống."

Lưu ý khi sử dụng "điện nghiệm"

Lưu ý về danh từ

"điện nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện nghiệm"

điện nghiệm là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để phát hiện và đánh giá mức độ nhiễm điện. Ví dụ: "Thiết bị điện nghiệm giúp xác định an toàn trước khi làm việc với các thiết bị điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này