điện môi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện môi (Danh từ)

Chất có khả năng cách điện, không cho dòng điện đi qua.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhựa PVC thường được sử dụng làm điện môi trong dây cáp điện."
  • 2."Trong các tụ điện, điện môi giúp lưu trữ năng lượng điện."

Lưu ý khi sử dụng "điện môi"

Lưu ý về danh từ

"điện môi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện môi"

điện môi là danh từ trong tiếng Việt. Chất có khả năng cách điện, không cho dòng điện đi qua. Ví dụ: "Nhựa PVC thường được sử dụng làm điện môi trong dây cáp điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này