điện năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện năng (Danh từ)

Năng lượng được truyền tải qua các mạch điện, phục vụ cho nhiều mục đích trong sản xuất và sinh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện năng được sử dụng để chiếu sáng và làm chạy các thiết bị điện."
  • 2."Trong những năm gần đây, việc phát triển điện năng tái tạo ngày càng được chú trọng."
  • 3."Chúng ta cần tiết kiệm điện năng để bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "điện năng"

Lưu ý về danh từ

"điện năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện năng"

điện năng là danh từ trong tiếng Việt. Năng lượng được truyền tải qua các mạch điện, phục vụ cho nhiều mục đích trong sản xuất và sinh hoạt. Ví dụ: "Điện năng được sử dụng để chiếu sáng và làm chạy các thiết bị điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này