điện não đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện não đồ (Danh từ)

Bản ghi hoạt động của não bằng thiết bị điện chuyên dụng để theo dõi chức năng não bộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm điện não đồ giúp bác sĩ chẩn đoán các vấn đề liên quan đến não."
  • 2."Kết quả điện não đồ cho thấy sóng não của bệnh nhân không ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "điện não đồ"

Lưu ý về danh từ

"điện não đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện não đồ"

điện não đồ là danh từ trong tiếng Việt. Bản ghi hoạt động của não bằng thiết bị điện chuyên dụng để theo dõi chức năng não bộ. Ví dụ: "Làm điện não đồ giúp bác sĩ chẩn đoán các vấn đề liên quan đến não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này