điện máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện máy (Danh từ)

Máy móc, thiết bị và dụng cụ liên quan đến điện nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hàng điện máy (cửa hàng bán các đồ điện)."
  • 2."Chúng tôi cần mua một số điện máy mới cho gia đình."
  • 3."Các sản phẩm điện máy ngày càng hiện đại và tiết kiệm điện năng."

Lưu ý khi sử dụng "điện máy"

Lưu ý về danh từ

"điện máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện máy"

điện máy là danh từ trong tiếng Việt. Máy móc, thiết bị và dụng cụ liên quan đến điện nói chung. Ví dụ: "Cửa hàng điện máy (cửa hàng bán các đồ điện)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này