điện phân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện phân (Danh từ)

Quá trình phân tách một chất thành các thành phần của nó bằng cách sử dụng dòng điện.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thí nghiệm hóa học, chúng tôi đã sử dụng điện phân để tách muối ra thành natri và clo."
  • 2."Điện phân nước có thể tạo ra khí hydro và oxy."
  • 3."Quá trình điện phân có nhiều ứng dụng trong công nghiệp để sản xuất kim loại."

Lưu ý khi sử dụng "điện phân"

Lưu ý về danh từ

"điện phân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện phân"

điện phân là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình phân tách một chất thành các thành phần của nó bằng cách sử dụng dòng điện. Ví dụ: "Trong thí nghiệm hóa học, chúng tôi đã sử dụng điện phân để tách muối ra thành natri và clo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này