điện lạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện lạnh (Danh từ)

Các thiết bị sử dụng điện để làm lạnh, như tủ lạnh, máy làm kem, và nhiều thiết bị khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Sửa chữa đồ điện lạnh."
  • 2."Chuyên kinh doanh các mặt hàng điện lạnh."
  • 3."Thị trường điện lạnh ngày càng phát triển."
  • 4."Họ lắp đặt hệ thống điện lạnh cho văn phòng."

Lưu ý khi sử dụng "điện lạnh"

Lưu ý về danh từ

"điện lạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện lạnh"

điện lạnh là danh từ trong tiếng Việt. Các thiết bị sử dụng điện để làm lạnh, như tủ lạnh, máy làm kem, và nhiều thiết bị khác. Ví dụ: "Sửa chữa đồ điện lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này