điếm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điếm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ gái điếm.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm điếm."
  • 2."Cô ấy trở thành điếm từ khi nào?"
2
Danh từ

Nghĩa 2: điếm (Danh từ)

Từ viết tắt dùng để chỉ điếm canh.

Ví dụ (2)
  • 1."Canh điếm."
  • 2."Họ có một công việc rất cực nhọc là điếm canh đêm."

Lưu ý khi sử dụng "điếm"

Lưu ý về danh từ

"điếm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điếm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điếm"

điếm là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ gái điếm. Ví dụ: "Làm điếm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này