điếm
Định nghĩa
Nghĩa 1: điếm (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ gái điếm.
- 1."Làm điếm."
- 2."Cô ấy trở thành điếm từ khi nào?"
Nghĩa 2: điếm (Danh từ)
Từ viết tắt dùng để chỉ điếm canh.
- 1."Canh điếm."
- 2."Họ có một công việc rất cực nhọc là điếm canh đêm."
Lưu ý khi sử dụng "điếm"
Lưu ý về danh từ
"điếm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "điếm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "điếm"
điếm là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ gái điếm. Ví dụ: "Làm điếm."
Từ liên quan
điếc lác
Tình trạng hoặc tình huống của một người không nghe thấy gì, hoặc không chịu nghe lời khuyên, ý kiến từ người khác.
điếc lòi
Từ dùng để chỉ tình trạng không thể nghe thấy gì, tương tự như điếc đặc.
điếc đặc
Từ dùng để chỉ tình trạng điếc hoàn toàn, không còn nghe thấy gì.
điếm canh
Nhà nhỏ, thường đặt ở đầu làng hoặc trên đê, dùng làm nơi canh gác và trông coi.
điếm nhục
Điều nhục nhã, gây tổn hại đến danh dự.
điếm đàng
Ít dùng, có nghĩa tương tự như đàng điếm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.