điếm nhục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điếm nhục (Danh từ)

Điều nhục nhã, gây tổn hại đến danh dự.

2
Tính từ

Nghĩa 2: điếm nhục (Tính từ)

Mang tính chất nhục nhã.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm thấy nhục nhã khi thất bại."
  • 2."Làm điếm nhục tổ tiên."
  • 3."Hành động đó thực sự là một việc điếm nhục."

Lưu ý khi sử dụng "điếm nhục"

Lưu ý về tính từ

"điếm nhục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"điếm nhục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điếm nhục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điếm nhục"

điếm nhục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điều nhục nhã, gây tổn hại đến danh dự.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này