điếc đặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điếc đặc (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng điếc hoàn toàn, không còn nghe thấy gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đã điếc đặc nên không nghe được những tiếng động xung quanh."
  • 2."Cô bé điếc đặc từ nhỏ nhưng vẫn rất thông minh và lanh lợi."

Lưu ý khi sử dụng "điếc đặc"

Lưu ý về tính từ

"điếc đặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điếc đặc"

điếc đặc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng điếc hoàn toàn, không còn nghe thấy gì. Ví dụ: "Ông ấy đã điếc đặc nên không nghe được những tiếng động xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này