điếc lác
Định nghĩa
Nghĩa 1: điếc lác (Danh từ)
Tình trạng hoặc tình huống của một người không nghe thấy gì, hoặc không chịu nghe lời khuyên, ý kiến từ người khác.
- 1."Mỗi khi có ai nhắc nhở, anh ấy đều làm như điếc lác."
- 2."Cô ấy điếc lác trước lời khuyên của bạn bè về việc tiết kiệm tiền."
- 3."Điếc lác không chỉ làm mất cơ hội mà còn có thể gây ra những hậu quả không mong muốn."
Nghĩa 2: điếc lác (Tính từ)
Miêu tả một người hoặc sự vật không chú ý đến âm thanh hoặc lời nói xung quanh.
- 1."Bận rộn quá, mình trở nên điếc lác với những gì xung quanh."
- 2."Trong cuộc họp, anh ấy nghe có vẻ điếc lác với những phản hồi từ mọi người."
- 3."Khi xem phim, đôi khi mình cảm thấy điếc lác với cả tiếng nói xung quanh."
Lưu ý khi sử dụng "điếc lác"
Lưu ý về tính từ
"điếc lác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"điếc lác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "điếc lác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "điếc lác"
điếc lác là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoặc tình huống của một người không nghe thấy gì, hoặc không chịu nghe lời khuyên, ý kiến từ người khác. Ví dụ: "Mỗi khi có ai nhắc nhở, anh ấy đều làm như điếc lác."
Từ liên quan
điêu đứng
Rơi vào tình cảnh khó khăn, vất vả do phải đối mặt với nhiều thử thách liên tiếp.
điếc
Bị phát triển không bình thường, thường là khô và quắt lại (thường ám chỉ đến quả).
điếc không sợ súng
Người không sợ hãi hoặc tỏ ra bướng bỉnh trước những nguy hiểm hoặc rủi ro.
điếc lòi
Từ dùng để chỉ tình trạng không thể nghe thấy gì, tương tự như điếc đặc.
điếc đặc
Từ dùng để chỉ tình trạng điếc hoàn toàn, không còn nghe thấy gì.
điếm
(Khẩu ngữ) Từ viết tắt chỉ gái điếm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.