điếc lòi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điếc lòi (Tính từ)

Từ dùng để chỉ tình trạng không thể nghe thấy gì, tương tự như điếc đặc.

Ví dụ (3)
  • 1."Người này bị điếc lòi, không nghe thấy âm thanh xung quanh."
  • 2."Ông ấy đã trở nên điếc lòi sau nhiều năm làm việc trong môi trường ồn ào."
  • 3."Cô bé có thể nghe rất tốt, không giống như nhiều người đã trở thành điếc lòi."

Lưu ý khi sử dụng "điếc lòi"

Lưu ý về tính từ

"điếc lòi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "điếc lòi"

điếc lòi là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ tình trạng không thể nghe thấy gì, tương tự như điếc đặc. Ví dụ: "Người này bị điếc lòi, không nghe thấy âm thanh xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này