địch hoạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địch hoạ (Danh từ)

Tai hoạ hoặc tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đấu tranh chống thiên tai, địch hoạ."
  • 2."Chiến tranh để lại nhiều địch hoạ cho nhân dân."
  • 3."Chúng ta cần chuẩn bị để đối phó với địch hoạ có thể xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "địch hoạ"

Lưu ý về danh từ

"địch hoạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địch hoạ"

địch hoạ là danh từ trong tiếng Việt. Tai hoạ hoặc tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh. Ví dụ: "Đấu tranh chống thiên tai, địch hoạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này