địa ốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa ốc (Danh từ)

Nhà cửa và ruộng đất nói chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Kinh doanh địa ốc."
  • 2."Thị trường địa ốc biến động mạnh."
  • 3."Giá địa ốc ở thành phố đang tăng cao."
  • 4."Nhiều người đầu tư vào địa ốc để kiếm lời."

Lưu ý khi sử dụng "địa ốc"

Lưu ý về danh từ

"địa ốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa ốc"

địa ốc là danh từ trong tiếng Việt. Nhà cửa và ruộng đất nói chung. Ví dụ: "Kinh doanh địa ốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này