địch vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: địch vận (Động từ)

Hành động tuyên truyền, vận động nhằm thu hút người trong quân đội đối phương về phía mình, làm tan rã hàng ngũ của địch.

Ví dụ (3)
  • 1."Đẩy mạnh công tác địch vận."
  • 2."Chiến dịch này nhằm địch vận để gây rối hàng ngũ quân địch."
  • 3."Chúng ta cần xây dựng kế hoạch địch vận hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "địch vận"

Lưu ý về động từ

"địch vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "địch vận"

địch vận là động từ trong tiếng Việt. Hành động tuyên truyền, vận động nhằm thu hút người trong quân đội đối phương về phía mình, làm tan rã hàng ngũ của địch. Ví dụ: "Đẩy mạnh công tác địch vận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này