địch vận
Định nghĩa
Nghĩa 1: địch vận (Động từ)
Hành động tuyên truyền, vận động nhằm thu hút người trong quân đội đối phương về phía mình, làm tan rã hàng ngũ của địch.
- 1."Đẩy mạnh công tác địch vận."
- 2."Chiến dịch này nhằm địch vận để gây rối hàng ngũ quân địch."
- 3."Chúng ta cần xây dựng kế hoạch địch vận hiệu quả hơn."
Lưu ý khi sử dụng "địch vận"
Lưu ý về động từ
"địch vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "địch vận"
địch vận là động từ trong tiếng Việt. Hành động tuyên truyền, vận động nhằm thu hút người trong quân đội đối phương về phía mình, làm tan rã hàng ngũ của địch. Ví dụ: "Đẩy mạnh công tác địch vận."
Từ liên quan
địch hoạ
Tai hoạ hoặc tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh.
địch hậu
Vùng nằm sâu trong khu vực do quân địch chiếm đóng và kiểm soát.
địch thủ
Người hoặc tổ chức đối chọi, đối địch với mình.
định
Đưa ra một quyết định một cách chính xác và rõ ràng, sau khi đã suy nghĩ, tìm hiểu và cân nhắc.
định bụng
(Khẩu ngữ) có ý định hoặc quyết tâm làm việc gì.
định canh
Hành động trồng trọt cố định tại một địa điểm nhất định, trái ngược với du canh (trồng trọt di chuyển).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.