địch hậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địch hậu (Danh từ)

Vùng nằm sâu trong khu vực do quân địch chiếm đóng và kiểm soát.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoạt động ở địch hậu."
  • 2."Lực lượng du kích thường hoạt động ở địch hậu để tiêu diệt mục tiêu."
  • 3."Chúng tôi đang lên kế hoạch tấn công vào địch hậu của quân thù."

Lưu ý khi sử dụng "địch hậu"

Lưu ý về danh từ

"địch hậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địch hậu"

địch hậu là danh từ trong tiếng Việt. Vùng nằm sâu trong khu vực do quân địch chiếm đóng và kiểm soát. Ví dụ: "Hoạt động ở địch hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này