địch

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địch (Danh từ)

(Từ cũ) chỉ loại nhạc cụ giống như sáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng địch thổi véo von."
  • 2."Những âm thanh du dương từ chiếc địch khiến mọi người say mê."
2
Danh từ

Nghĩa 2: địch (Danh từ)

Phía đối lập, có quan hệ thù địch do sự cạnh tranh về lợi ích hoặc sinh tồn.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị địch bắt giam."
  • 2."Phân biệt rõ địch, ta."
  • 3."Tấn công tiêu diệt địch."
  • 4."Trong cuộc chiến, mục tiêu chính là đánh bại địch."
3
Động từ

Nghĩa 3: địch (Động từ)

Chống lại với tư cách là phía đối lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy ít địch nhiều."
  • 2."Sức yếu, địch không nổi."
  • 3."Họ đã địch lại những cuộc tấn công mạnh mẽ của kẻ thù."

Lưu ý khi sử dụng "địch"

Lưu ý về động từ

"địch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "địch" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "địch"

địch là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ loại nhạc cụ giống như sáo. Ví dụ: "Tiếng địch thổi véo von."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này