địa đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa đạo (Danh từ)

Hệ thống đường hầm được đào sâu dưới lòng đất, nhằm mục đích trú ẩn và thực hiện chiến đấu.

Ví dụ (4)
  • 1."Địa đạo Củ Chi"
  • 2."Đường địa đạo"
  • 3."Binh lính đã sử dụng địa đạo để tránh được sự tấn công của kẻ thù."
  • 4."Những địa đạo ở Việt Nam là minh chứng cho trí thông minh của người dân trong thời kỳ chiến tranh."

Lưu ý khi sử dụng "địa đạo"

Lưu ý về danh từ

"địa đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa đạo"

địa đạo là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống đường hầm được đào sâu dưới lòng đất, nhằm mục đích trú ẩn và thực hiện chiến đấu. Ví dụ: "Địa đạo Củ Chi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này