địa y

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa y (Danh từ)

Thực vật bậc thấp có hình dạng như vảy hoặc búi nhỏ, hình thành nhờ sự cộng sinh giữa tảo và nấm, thường mọc trên các mỏm đá hoặc gốc cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Địa y thường xuất hiện ở những khu vực ẩm ướt, nơi có nhiều đá."
  • 2."Chúng tôi đã thấy địa y mọc trên những tảng đá ven đường khi đi dã ngoại."

Lưu ý khi sử dụng "địa y"

Lưu ý về danh từ

"địa y" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa y"

địa y là danh từ trong tiếng Việt. Thực vật bậc thấp có hình dạng như vảy hoặc búi nhỏ, hình thành nhờ sự cộng sinh giữa tảo và nấm, thường mọc trên các mỏm đá hoặc gốc cây. Ví dụ: "Địa y thường xuất hiện ở những khu vực ẩm ướt, nơi có nhiều đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này