địa điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa điểm (Danh từ)

Nơi cụ thể để tiến hành một hoạt động hoặc xảy ra một sự việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Địa điểm tập kết hàng."
  • 2."Địa điểm đóng quân."
  • 3."Chúng ta cần xác định địa điểm tổ chức hội thảo."
  • 4."Địa điểm diễn ra lễ hội năm nay là ở công viên trung tâm."

Lưu ý khi sử dụng "địa điểm"

Lưu ý về danh từ

"địa điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa điểm"

địa điểm là danh từ trong tiếng Việt. Nơi cụ thể để tiến hành một hoạt động hoặc xảy ra một sự việc nào đó. Ví dụ: "Địa điểm tập kết hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này