dị vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dị vật (Danh từ)

Vật lạ xâm nhập vào cơ thể, gây tổn thương hoặc cảm giác đau đớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát hiện dị vật trong khí quản."
  • 2."Bệnh nhân bị dị vật trong dạ dày cần phải phẫu thuật ngay."
  • 3."Đứa trẻ nuốt phải dị vật và phải đến bệnh viện kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "dị vật"

Lưu ý về danh từ

"dị vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dị vật"

dị vật là danh từ trong tiếng Việt. Vật lạ xâm nhập vào cơ thể, gây tổn thương hoặc cảm giác đau đớn. Ví dụ: "Phát hiện dị vật trong khí quản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này