dị đoan

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dị đoan (Danh từ)

Chỉ các sự việc hoặc hiện tượng không bình thường, kỳ lạ, hoặc khó hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi thấy một con mèo đi bộ trên nóc nhà, thật là một dị đoan."
  • 2."Nghe nói có người nhìn thấy bóng ma trong ngôi nhà bỏ hoang, đúng là một dị đoan kỳ lạ."
  • 3."Những hiện tượng thiên nhiên không giải thích được thường được coi là dị đoan trong văn hóa của chúng ta."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dị đoan (Tính từ)

Có tính chất kỳ lạ, khác thường, không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy mặc một chiếc áo khoác dị đoan mà tôi chưa bao giờ thấy trước đây."
  • 2."Những hành động của anh ấy thật dị đoan, như thể không giống ai cả."
  • 3."Bữa tiệc hôm qua có một số món ăn dị đoan mà tôi chưa từng thử."

Lưu ý khi sử dụng "dị đoan"

Lưu ý về tính từ

"dị đoan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dị đoan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dị đoan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dị đoan"

dị đoan là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ các sự việc hoặc hiện tượng không bình thường, kỳ lạ, hoặc khó hiểu. Ví dụ: "Hôm qua, tôi thấy một con mèo đi bộ trên nóc nhà, thật là một dị đoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này