dị đồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị đồng (Tính từ)

Khái niệm chỉ sự không hoàn toàn giống nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trao đổi ý kiến dị đồng, bổ sung lẫn cho nhau."
  • 2."Chúng ta có những quan điểm dị đồng nhưng vẫn tôn trọng ý kiến của nhau."
  • 3."Sự dị đồng trong cách suy nghĩ có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "dị đồng"

Lưu ý về tính từ

"dị đồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dị đồng"

dị đồng là tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ sự không hoàn toàn giống nhau. Ví dụ: "Trao đổi ý kiến dị đồng, bổ sung lẫn cho nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này