dị thường

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dị thường (Tính từ)

Khác biệt hẳn với những gì thông thường, đến mức gây ngạc nhiên.

Ví dụ (4)
  • 1."Người cao lớn dị thường."
  • 2."Câu chuyện dị thường."
  • 3."Hình ảnh ấy mang vẻ đẹp dị thường."
  • 4."Một hiện tượng thời tiết dị thường đã xảy ra trong tháng này."

Lưu ý khi sử dụng "dị thường"

Lưu ý về tính từ

"dị thường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dị thường"

dị thường là tính từ trong tiếng Việt. Khác biệt hẳn với những gì thông thường, đến mức gây ngạc nhiên. Ví dụ: "Người cao lớn dị thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này