dị nguyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dị nguyên (Danh từ)

Chất hoặc tác nhân gây ra phản ứng dị ứng trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Phấn hoa là một loại dị nguyên phổ biến gây ra dị ứng mùa hè."
  • 2."Một số người nhạy cảm với dị nguyên như lông chó hoặc mèo."

Lưu ý khi sử dụng "dị nguyên"

Lưu ý về danh từ

"dị nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dị nguyên"

dị nguyên là danh từ trong tiếng Việt. Chất hoặc tác nhân gây ra phản ứng dị ứng trong cơ thể. Ví dụ: "Phấn hoa là một loại dị nguyên phổ biến gây ra dị ứng mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này