dịch bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dịch bào (Danh từ)

Chất lỏng chứa trong không bào của tế bào thực vật, đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp dinh dưỡng và giữ cho tế bào được ổn định.

Ví dụ (2)
  • 1."Dịch bào giúp duy trì áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật."
  • 2."Khi quan sát dưới kính hiển vi, ta có thể thấy dịch bào trong tế bào lá."

Lưu ý khi sử dụng "dịch bào"

Lưu ý về danh từ

"dịch bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dịch bào"

dịch bào là danh từ trong tiếng Việt. Chất lỏng chứa trong không bào của tế bào thực vật, đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp dinh dưỡng và giữ cho tế bào được ổn định. Ví dụ: "Dịch bào giúp duy trì áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này