di chuyển

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di chuyển (Động từ)

Hành động dời chỗ hoặc chuyển đi nơi khác, thường được dùng để chỉ những vật thể hoặc tổ chức có quy mô lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Di chuyển cơ quan đến địa điểm mới."
  • 2."Bão di chuyển theo hướng tây."
  • 3."Chúng ta cần di chuyển đồ đạc trước khi sơn lại nhà."
  • 4."Xe buýt sẽ di chuyển từ bến xe trung tâm đến sân bay."

Lưu ý khi sử dụng "di chuyển"

Lưu ý về động từ

"di chuyển" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di chuyển"

di chuyển là động từ trong tiếng Việt. Hành động dời chỗ hoặc chuyển đi nơi khác, thường được dùng để chỉ những vật thể hoặc tổ chức có quy mô lớn. Ví dụ: "Di chuyển cơ quan đến địa điểm mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này