di chúc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di chúc (Động từ)

(Trang trọng) Dặn dò những việc mà người sống cần thực hiện trước khi qua đời.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông đã di chúc những điều quan trọng cho con cháu."
  • 2."Trước khi mất, bà đã di chúc cho gia đình tổ chức lễ tang giản dị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: di chúc (Danh từ)

(Trang trọng) Lời nói hoặc bản viết thể hiện những nguyện vọng và tài sản của người sắp qua đời.

Ví dụ (2)
  • 1."Thực hiện di chúc"
  • 2."Di chúc sẽ được công bố vào ngày mai."

Lưu ý khi sử dụng "di chúc"

Lưu ý về động từ

"di chúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"di chúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "di chúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "di chúc"

di chúc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Dặn dò những việc mà người sống cần thực hiện trước khi qua đời. Ví dụ: "Ông đã di chúc những điều quan trọng cho con cháu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này