di bút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di bút (Danh từ)

Chữ viết được để lại bởi người đã khuất trên giấy tờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Di bút của nhà văn."
  • 2."Ông để lại di bút cho con cháu mình."
  • 3."Chúng tôi tìm thấy di bút của bà trong ngăn kéo."

Lưu ý khi sử dụng "di bút"

Lưu ý về danh từ

"di bút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "di bút"

di bút là danh từ trong tiếng Việt. Chữ viết được để lại bởi người đã khuất trên giấy tờ. Ví dụ: "Di bút của nhà văn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này