di chỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di chỉ (Danh từ)

Nơi còn lưu giữ dấu vết cư trú và sinh sống của con người trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát hiện những khu di chỉ của thời đại Hùng Vương."
  • 2."Các nhà khảo cổ khai quật một di chỉ cổ ở miền Bắc."
  • 3."Di chỉ này cung cấp nhiều thông tin về nền văn hóa cổ xưa."

Lưu ý khi sử dụng "di chỉ"

Lưu ý về danh từ

"di chỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "di chỉ"

di chỉ là danh từ trong tiếng Việt. Nơi còn lưu giữ dấu vết cư trú và sinh sống của con người trong quá khứ. Ví dụ: "Phát hiện những khu di chỉ của thời đại Hùng Vương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này