di căn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di căn (Động từ)

Quá trình bệnh lý khi bệnh truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể, xa nơi mắc bệnh ban đầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Ung thư đã đến giai đoạn di căn."
  • 2."Bệnh nhân bị di căn tới gan và phổi."
  • 3."Việc phát hiện sớm có thể ngăn ngừa di căn của bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "di căn"

Lưu ý về động từ

"di căn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di căn"

di căn là động từ trong tiếng Việt. Quá trình bệnh lý khi bệnh truyền sang bộ phận hoặc cơ quan khác của cơ thể, xa nơi mắc bệnh ban đầu. Ví dụ: "Ung thư đã đến giai đoạn di căn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này