di cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di cư (Động từ)

Hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác, thường để tìm kiếm nơi sống mới hoặc thích hợp hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn chim di cư vào mùa đông để tìm kiếm khí hậu ấm áp."
  • 2."Nhiều người đã di cư từ vùng nông thôn đến thành phố để tìm kiếm cơ hội việc làm."
  • 3."Việc di trú của các loài động vật theo mùa diễn ra hàng năm."

Lưu ý khi sử dụng "di cư"

Lưu ý về động từ

"di cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di cư"

di cư là động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác, thường để tìm kiếm nơi sống mới hoặc thích hợp hơn. Ví dụ: "Đàn chim di cư vào mùa đông để tìm kiếm khí hậu ấm áp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này