di

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: di (Động từ)

Hành động dùng đầu ngón tay lướt qua lại trên nét than hoặc chì để tạo ra các mảng sáng tối trong tranh vẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ê-kíp nghệ sĩ đã di trên bức tranh để làm nổi bật các phần tối."
  • 2."Cô giáo hướng dẫn học sinh cách di khi vẽ để tạo hiệu ứng đặc sắc."

Lưu ý khi sử dụng "di"

Lưu ý về động từ

"di" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "di"

di là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng đầu ngón tay lướt qua lại trên nét than hoặc chì để tạo ra các mảng sáng tối trong tranh vẽ. Ví dụ: "Ê-kíp nghệ sĩ đã di trên bức tranh để làm nổi bật các phần tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này