delta

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: delta (Danh từ)

Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái Hi Lạp, có dạng viết thường là δ và viết hoa là Δ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, ký hiệu delta thường được sử dụng để biểu thị sự thay đổi."
  • 2."Delta cũng là chữ cái tượng trưng cho một số loại biến trong các phương trình khoa học."

Lưu ý khi sử dụng "delta"

Lưu ý về danh từ

"delta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "delta"

delta là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái Hi Lạp, có dạng viết thường là δ và viết hoa là Δ. Ví dụ: "Trong toán học, ký hiệu delta thường được sử dụng để biểu thị sự thay đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này