đe doạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đe doạ (Động từ)

Gây ra nỗi lo lắng về một tai họa có khả năng xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Lũ lụt đe doạ mùa màng."
  • 2."Những tin đồn thất thiệt đã đe doạ đến uy tín của công ty."
  • 3."Thời tiết xấu đe doạ các hoạt động ngoài trời trong ngày hội."

Lưu ý khi sử dụng "đe doạ"

Lưu ý về động từ

"đe doạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đe doạ"

đe doạ là động từ trong tiếng Việt. Gây ra nỗi lo lắng về một tai họa có khả năng xảy ra. Ví dụ: "Lũ lụt đe doạ mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này