đe loi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đe loi (Động từ)

Khiến cho người khác ngạc nhiên hoặc cảm thấy bị sốc về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện của anh ấy thật sự đã đe loi tôi."
  • 2."Tin tức đó đe loi hết mọi người trong phòng."
  • 3."Cô ấy đã đe loi tôi khi khoe bài thi của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đe loi (Danh từ)

Một điều bất ngờ hoặc gây sốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đó trở thành một đe loi lớn cho cả gia đình."
  • 2."Món quà bất ngờ này là một đe loi cho tôi."
  • 3."Bản tin đó thực sự là một đe loi không thể tin được."

Lưu ý khi sử dụng "đe loi"

Lưu ý về động từ

"đe loi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đe loi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đe loi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đe loi"

đe loi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Khiến cho người khác ngạc nhiên hoặc cảm thấy bị sốc về một điều gì đó. Ví dụ: "Câu chuyện của anh ấy thật sự đã đe loi tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này