đay đảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đay đảy (Động từ)

Từ này có nghĩa cũ, ít được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày trước, người ta thường dùng từ đay đảy trong các bài thơ cổ."
  • 2."Trong một số vùng miền, đay đảy được sử dụng để chỉ hành động lăn lộn."

Lưu ý khi sử dụng "đay đảy"

Lưu ý về động từ

"đay đảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đay đảy"

đay đảy là động từ trong tiếng Việt. Từ này có nghĩa cũ, ít được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại. Ví dụ: "Ngày trước, người ta thường dùng từ đay đảy trong các bài thơ cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này