đay ấn độ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đay ấn độ (Danh từ)

Một loài cây thuộc họ nhền nhện, có hoa màu vàng và thường được trồng làm cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây đay ấn độ nở hoa rất đẹp vào mùa hè."
  • 2."Tôi đã mua một cây đay ấn độ về trồng trong vườn."
  • 3."Những bông hoa của cây đay ấn độ thu hút rất nhiều ong đến."
2
Động từ

Nghĩa 2: đay ấn độ (Động từ)

Hành động trồng hoặc chăm sóc cây đay ấn độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có thời gian rảnh, tôi thường đay ấn độ trong vườn."
  • 2."Chăm sóc cây đay ấn độ rất đơn giản và thú vị."
  • 3."Bạn có muốn cùng tôi đay ấn độ trong khu vườn không?"

Lưu ý khi sử dụng "đay ấn độ"

Lưu ý về động từ

"đay ấn độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đay ấn độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đay ấn độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đay ấn độ"

đay ấn độ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loài cây thuộc họ nhền nhện, có hoa màu vàng và thường được trồng làm cảnh. Ví dụ: "Cây đay ấn độ nở hoa rất đẹp vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này