đem
Định nghĩa
Nghĩa 1: đem (Động từ)
Hành động đưa cái gì đó đến một địa điểm, hoặc làm cho ai đó có được điều gì.
- 1."Việc làm không đem lại kết quả."
- 2."Đem đến hạnh phúc cho mọi người."
- 3."Chúng tôi sẽ đem sách đến cho thư viện."
- 4."Cô ấy sẽ đem hoa tặng bạn trong sinh nhật."
Lưu ý khi sử dụng "đem"
Lưu ý về động từ
"đem" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đem"
đem là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa cái gì đó đến một địa điểm, hoặc làm cho ai đó có được điều gì. Ví dụ: "Việc làm không đem lại kết quả."
Từ liên quan
đe doạ
Gây ra nỗi lo lắng về một tai họa có khả năng xảy ra.
đe loi
Khiến cho người khác ngạc nhiên hoặc cảm thấy bị sốc về một điều gì đó.
đe nẹt
Hành động mắng mỏ, đe dọa trừng phạt nếu ai đó làm trái ý mình.
đem con bỏ chợ
Hành động bỏ rơi hoặc từ chối trách nhiệm với một ai đó, đặc biệt là khi người đó cần sự giúp đỡ.
đem lòng
Nảy sinh một tình cảm nào đó trong lòng.
đen
Nốt nhạc có độ dài bằng nửa nốt trắng hoặc bằng một phần tư nốt tròn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.