đe

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đe (Danh từ)

Khối sắt hoặc thép được sử dụng làm bệ để đặt vật liệu kim loại lên trên và đập bằng búa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đe thợ rèn."
  • 2."Trên đe dưới búa (tng)."
  • 3."Họ sử dụng đe để tạo hình cho những thanh sắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: đe (Động từ)

Cho biết trước rằng sẽ thực hiện hành động tiêu cực nếu bị trái ý, nhằm tạo sự sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đe đánh."
  • 2."Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)."
  • 3."Ông ấy thường đe doạ nếu không làm theo ý ông."

Lưu ý khi sử dụng "đe"

Lưu ý về động từ

"đe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đe" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đe" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đe"

đe là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khối sắt hoặc thép được sử dụng làm bệ để đặt vật liệu kim loại lên trên và đập bằng búa. Ví dụ: "Đe thợ rèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này