đầy đủ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đầy đủ (Tính từ)
Có đủ mọi thứ, không thiếu sót gì so với yêu cầu.
- 1."Nhà có tiện nghi đầy đủ."
- 2."Mọi người đều đã có mặt đầy đủ."
- 3."Bữa ăn hôm nay đầy đủ các món ngon."
- 4."Thông tin được cung cấp đầy đủ cho các thành viên."
Lưu ý khi sử dụng "đầy đủ"
Lưu ý về tính từ
"đầy đủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đầy đủ"
đầy đủ là tính từ trong tiếng Việt. Có đủ mọi thứ, không thiếu sót gì so với yêu cầu. Ví dụ: "Nhà có tiện nghi đầy đủ."
Từ liên quan
đầy vơi
Tình trạng đầy và vơi liên tiếp nhau, diễn ra không ngừng nghỉ.
đầy đoạ
(Phương ngữ) Diễn tả trạng thái bị dồn nén, khó thoát ra, có thể sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc thể chất.
đầy đặn
Từ dùng để chỉ sự trọn vẹn, không có điều gì thiếu sót, chê trách trong cách cư xử với nhau.
đầy ải
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc bị giam cầm, nhốt giữ.
đầy ắp
Tính từ chỉ trạng thái đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa.
đẩn
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như đẩy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.