đầy đoạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầy đoạ (Động từ)

(Phương ngữ) Diễn tả trạng thái bị dồn nén, khó thoát ra, có thể sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc thể chất.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm giác như bị đầy đoạ khi không có ai bên cạnh."
  • 2."Áp lực học hành khiến tôi cảm thấy luôn trong trạng thái đầy đoạ."

Lưu ý khi sử dụng "đầy đoạ"

Lưu ý về động từ

"đầy đoạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầy đoạ"

đầy đoạ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Diễn tả trạng thái bị dồn nén, khó thoát ra, có thể sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc thể chất. Ví dụ: "Cảm giác như bị đầy đoạ khi không có ai bên cạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này