đầy ải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầy ải (Động từ)

Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc bị giam cầm, nhốt giữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ta bị đầy ải trong một thời gian dài."
  • 2."Nhiều người phải chịu đựng cảnh đầy ải trong suốt những năm tháng khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đầy ải"

Lưu ý về động từ

"đầy ải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầy ải"

đầy ải là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc bị giam cầm, nhốt giữ. Ví dụ: "Anh ta bị đầy ải trong một thời gian dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này