đầy ắp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đầy ắp (Tính từ)

Tính từ chỉ trạng thái đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Thúng gạo đầy ắp."
  • 2."Bể đầy ắp nước."
  • 3."Căn phòng đầy ắp tiếng cười."
  • 4."Giỏ trái cây đầy ắp."

Lưu ý khi sử dụng "đầy ắp"

Lưu ý về tính từ

"đầy ắp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đầy ắp"

đầy ắp là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ trạng thái đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa. Ví dụ: "Thúng gạo đầy ắp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này