đầy đặn
Định nghĩa
Nghĩa 1: đầy đặn (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự trọn vẹn, không có điều gì thiếu sót, chê trách trong cách cư xử với nhau.
- 1."Ăn ở đầy đặn."
- 2."Một cuộc sống đầy đặn là điều mà ai cũng mong muốn."
- 3."Chúng ta cần có cách ứng xử đầy đặn hơn trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "đầy đặn"
Lưu ý về tính từ
"đầy đặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đầy đặn"
đầy đặn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự trọn vẹn, không có điều gì thiếu sót, chê trách trong cách cư xử với nhau. Ví dụ: "Ăn ở đầy đặn."
Từ liên quan
đầy tớ
(Từ cũ) người phục vụ trong gia đình, thường là trong mối quan hệ với chủ nhà.
đầy vơi
Tình trạng đầy và vơi liên tiếp nhau, diễn ra không ngừng nghỉ.
đầy đoạ
(Phương ngữ) Diễn tả trạng thái bị dồn nén, khó thoát ra, có thể sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc thể chất.
đầy đủ
Có đủ mọi thứ, không thiếu sót gì so với yêu cầu.
đầy ải
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc bị giam cầm, nhốt giữ.
đầy ắp
Tính từ chỉ trạng thái đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.