đầy vơi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đầy vơi (Tính từ)

Tình trạng đầy và vơi liên tiếp nhau, diễn ra không ngừng nghỉ.

Ví dụ (4)
  • 1."Nội tâm anh luôn đầy vơi cảm xúc."
  • 2."Thương nhớ đầy vơi."
  • 3.""Đầy vơi chúc một chén quỳnh, Vì duyên duyên uống, vì tình tình say.""
  • 4."Những kỷ niệm trong cuộc sống thường đầy vơi như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "đầy vơi"

Lưu ý về tính từ

"đầy vơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đầy vơi"

đầy vơi là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng đầy và vơi liên tiếp nhau, diễn ra không ngừng nghỉ. Ví dụ: "Nội tâm anh luôn đầy vơi cảm xúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này