đẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẩn (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như đẩy.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẩy."
  • 2."Đẩn xe lên dốc."
  • 3."Mình phải đẩn cái ghế này ra xa hơn."
  • 4."Cô giáo bảo học sinh đẩn bàn vào giữa lớp."

Lưu ý khi sử dụng "đẩn"

Lưu ý về động từ

"đẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đẩn"

đẩn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa tương tự như đẩy. Ví dụ: "Đẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này